提前投票

提前投票
qiántóupiào
đề tiền đầu phiếu

bỏ phiếu sớm; bỏ phiếu trước hạn

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    bỏ phiếu sớm; bỏ phiếu trước hạn

    • Bạn có thể bỏ phiếu sớm không?

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay nắm lấy thứ đúng là cần thiết — đó là hành động đề cao, nâng lên.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.