- 罒võng(lưới (dạng biến thể))BỘ
- 直trực(thẳng, ngay thẳng)HÌNH THANH
Đặt vật vào đúng chỗ như dùng lưới giữ thẳng ngay ngắn tại vị trí cần thiết.
xử lý dễ dàng, ung dung tự tại [thành ngữ]
xử lý dễ dàng, ung dung tự tại [thành ngữ]
Anh ấy đã giải quyết vấn đề này một cách dễ dàng.
Đặt vật vào đúng chỗ như dùng lưới giữ thẳng ngay ngắn tại vị trí cần thiết.
xử lý dễ dàng, ung dung tự tại [thành ngữ]
xử lý dễ dàng, ung dung tự tại [thành ngữ]
Anh ấy đã giải quyết vấn đề này một cách dễ dàng.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.