措置裕如

措置裕如
cuòzhì
thố trí dụ như

xử lý dễ dàng, ung dung tự tại [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    xử lý dễ dàng, ung dung tự tại [thành ngữ]

    • Anh ấy đã giải quyết vấn đề này một cách dễ dàng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.