Kẻ trộm cúi đầu thèm thuồng nhìn vào chén đồ ăn rồi lén lấy đi.
/
掩耳盗铃
掩耳盗铃
yểm nhĩ đạo linh
bịt tai trộm chuông (tự lừa dối mình) [thành ngữ]
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
bịt tai trộm chuông (tự lừa dối mình) [thành ngữ]
- 。
Bịt tai trộm chuông là một hành vi ngu xuẩn.
- 貳动động từ
bịt tai trộm chuông (tự lừa dối mình) [thành ngữ]
- ,。
Bịt tai trộm chuông, tự lừa dối mình và lừa dối người khác.
- 參动động từ
bịt tai trộm chuông (tự lừa dối mình) [thành ngữ]
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 釒kim(kim loại)BỘ
- 令lệnh(mệnh lệnh, hiệu lệnh)HÌNH THANH
Cái chuông bằng kim loại rung lên như một mệnh lệnh vang vọng.
掩耳盗铃
Phồn thể掩耳盜鈴
yểm nhĩ đạo linh
bịt tai trộm chuông (tự lừa dối mình) [thành ngữ]
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
bịt tai trộm chuông (tự lừa dối mình) [thành ngữ]
- 。
Bịt tai trộm chuông là một hành vi ngu xuẩn.
- 貳动động từ
bịt tai trộm chuông (tự lừa dối mình) [thành ngữ]
- ,。
Bịt tai trộm chuông, tự lừa dối mình và lừa dối người khác.
- 參动động từ
bịt tai trộm chuông (tự lừa dối mình) [thành ngữ]
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 把bǎcầm; nắm; giữ
- 找zhǎotìm; tìm kiếm
- 才cáitài năng; năng lực
- 拿nácầm; nắm; lấy; bắt (tội phạm)
- 打dǎđánh; (động từ nhẹ nghĩa kết hợp với nhiều tân ngữ tạo thành các cụm động từ đa
- 搞gǎolàm ra; gây ra
- 手shǒutay; bàn tay
- 抓zhuānắm; túm; bắt; cào
- 挺tǐngthẳng tắp; thẳng một mạch
- 掉diàorơi xuống; tung tích; hạ lạc (nơi ở/hành tung của ai)
- 拉lākéo; dẫn; dẫn dắt
- 拍pāivỗ; đập; chụp (ảnh)