掩耳盗铃

掩耳盗铃
yǎněrdàolíng
yểm nhĩ đạo linh

bịt tai trộm chuông (tự lừa dối mình) [thành ngữ]

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    bịt tai trộm chuông (tự lừa dối mình) [thành ngữ]

    • Bịt tai trộm chuông là một hành vi ngu xuẩn.

  2. động từ

    bịt tai trộm chuông (tự lừa dối mình) [thành ngữ]

    • Bịt tai trộm chuông, tự lừa dối mình và lừa dối người khác.

  3. động từ

    bịt tai trộm chuông (tự lừa dối mình) [thành ngữ]

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.