掩护

掩护
yǎn
yểm hộ

bảo vệ; bảo hộ

HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)5 nghĩa#3090Lượng từ
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    bảo vệ; bảo hộ

    保护某人或某事不受伤害或攻击bǎohù mǒurén huò mǒushì búshòu shānghài huò gōngjī

    • Anh ấy che chắn cho tôi chạy trốn.

  2. động từ

    che giấu; che đậy

    用某物遮挡、隐藏或保护yòng mǒuwù zhēdǎng、yǐncáng huò bǎohù

    • Xin hãy che chắn cho tôi!

  3. động từ

    bao che; che chắn (cho kẻ có tội)

    用东西挡住或保护某人不被发现yòng dōngxi dǎngzhù huò bǎohù mǒurén búbèi fāxiàn

    • Anh ấy che chở cho tôi.

  4. động từ

    vỏ ngoài; vỏ bọc; lớp vỏ

    用东西遮挡、隐藏或保护yòng dōngxi zhēdǎng、yǐncáng huò bǎohù

  5. động từ

    thẩm định; phê duyệt; xét duyệt

    • Anh ấy che chắn cho tôi chạy thoát.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.