/
掩
掩
yểm
⼿bộ thủ · 11 nétche; che đậy; che giấu; giấu giếm
4 nghĩa#36628
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
che; che đậy; che giấu; giấu giếm
- 。
Anh ấy che giấu lỗi lầm của mình.
- 貳动động từ
đóng (cửa, sách...); che; đậy
- 。
Xin hãy đóng cửa lại.
- 參动động từ
(khẩu) bị kẹp (ngón tay...) vào cửa hoặc nắp
- 。
Cẩn thận đừng để kẹt tay.
- 肆动động từ
(văn) tập kích bất ngờ; đánh úp
KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
掩
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
che; che đậy; che giấu; giấu giếm
- 。
Anh ấy che giấu lỗi lầm của mình.
- 貳动động từ
đóng (cửa, sách...); che; đậy
- 。
Xin hãy đóng cửa lại.
- 參动động từ
(khẩu) bị kẹp (ngón tay...) vào cửa hoặc nắp
- 。
Cẩn thận đừng để kẹt tay.
- 肆动động từ
(văn) tập kích bất ngờ; đánh úp
KẾT HỢP5 cụm
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 把bǎcầm; nắm; giữ
- 找zhǎotìm; tìm kiếm
- 才cáitài năng; năng lực
- 拿nácầm; nắm; lấy; bắt (tội phạm)
- 打dǎđánh; (động từ nhẹ nghĩa kết hợp với nhiều tân ngữ tạo thành các cụm động từ đa
- 搞gǎolàm ra; gây ra
- 手shǒutay; bàn tay
- 抓zhuānắm; túm; bắt; cào
- 挺tǐngthẳng tắp; thẳng một mạch
- 掉diàorơi xuống; tung tích; hạ lạc (nơi ở/hành tung của ai)
- 拉lākéo; dẫn; dẫn dắt
- 拍pāivỗ; đập; chụp (ảnh)