Tới nội dung chính

掩

掩
yǎn
yểm
⼿bộ thủ · 11 nét

che; che đậy; che giấu; giấu giếm

4 nghĩa#36628
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    che; che đậy; che giấu; giấu giếm

    • 。

      Anh ấy che giấu lỗi lầm của mình.

  2. 貳动động từ

    đóng (cửa, sách...); che; đậy

    • 。

      Xin hãy đóng cửa lại.

  3. 參动động từ

    (khẩu) bị kẹp (ngón tay...) vào cửa hoặc nắp

    • 。

      Cẩn thận đừng để kẹt tay.

  4. 肆动động từ

    (văn) tập kích bất ngờ; đánh úp

掩
yǎn
yểm
BỘ THỦ⼿
11 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu