推波助澜

推波助澜
tuīzhùlán
suy ba trợ lan

thúc đẩy thêm cho sóng to gió lớn; thêm dầu vào lửa [thành ngữ]

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    thúc đẩy thêm cho sóng to gió lớn; thêm dầu vào lửa [thành ngữ]

    • Anh ta đã tiếp tay làm cho mọi việc trở nên tồi tệ hơn.

  2. động từ

    thêm dầu vào lửa; thúc đẩy cho thêm phần nghiêm trọng [thành ngữ]

    • Chúng ta không nên tiếp tay cho việc đó.

  3. động từ

    thêm dầu vào lửa; kích động thêm [thành ngữ]

    • Anh ta đổ thêm dầu vào lửa, khiến mọi việc trở nên tồi tệ hơn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng bàn tay đẩy con chim bay đi phía trước.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.