接种

接种
jiēzhòng
tiếp trồng

tiêm chủng; chủng ngừa

2 nghĩa#29820
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    tiêm chủng; chủng ngừa

    • Bạn đã tiêm vắc-xin chưa?

    + 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • Tôi đã tiêm vắc-xin phòng cúm.

  2. động từ

    tiêm phòng; tiêm vắc-xin

    • Bạn đã tiêm vắc xin chưa?

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay đón nhận người vợ lẽ về nhà — hình ảnh của sự tiếp nhận.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.