接生

接生
jiēshēng
tiếp sinh

đỡ đẻ; tiếp sinh

1 nghĩa#20201
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    đỡ đẻ; tiếp sinh

    • Cô ấy đã giúp đỡ đỡ đẻ một em bé khỏe mạnh.

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay đón nhận người vợ lẽ về nhà — hình ảnh của sự tiếp nhận.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.