接收器

接收器
jiēshōu
tiếp thu khí

thiết bị thu; bộ thu; máy thu

1 nghĩa#26956
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    thiết bị thu; bộ thu; máy thu

    • Cái máy thu này bị hỏng rồi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay đón nhận người vợ lẽ về nhà — hình ảnh của sự tiếp nhận.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.