接客

接客
jiē
tiếp khách

tiếp khách; tiếp đón khách; (nghề mại dâm) tiếp khách làng chơi

2 nghĩa#26305
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    tiếp khách; tiếp đón khách; (nghề mại dâm) tiếp khách làng chơi

    • Cô ấy tiếp khách mỗi ngày.

  2. động từ

    tiếp khách; đón khách; (lóng) tiếp khách làng chơi

    • Cô ấy đang tiếp khách.

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay đón nhận người vợ lẽ về nhà — hình ảnh của sự tiếp nhận.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.