探访

探访
tànfǎng
thám phỏng

thăm hỏi; tìm hiểu; dò hỏi

3 nghĩa#15610
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    thăm hỏi; tìm hiểu; dò hỏi

    • Chúng tôi đi thăm một người bạn cũ.

  2. động từ

    đến nhà; thượng môn; (khẩu) tự đến cửa

  3. động từ

    kêu gọi; kêu gọi (ai đó làm gì)

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay luồn vào bụi cây để tìm kiếm, thăm dò.

(xếp ngang)
(xếp dọc)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.