民情

民情
mínqíng
dân tình

tình hình dân chúng; dân tình

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    tình hình dân chúng; dân tình

    • Anh ấy hiểu rõ tình hình của người dân.

  2. danh từ

    lòng dân; dân tâm

    • Anh ấy hiểu lòng dân.

  3. danh từ

    tình hình dân chúng; dân tình

    • Anh ấy hiểu được lòng dân.

  4. danh từ

    tình hình dân chúng; phong tục dân gian

    • Hiểu rõ dân tình rất quan trọng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.