Dùng tay luồn vào bụi cây để tìm kiếm, thăm dò.
/
探矿者
探矿者
thám khoáng giả
người thăm dò khoáng sản; người tìm mỏ
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
người thăm dò khoáng sản; người tìm mỏ
- 。
Người thăm dò tìm vàng trong sa mạc.
- 貳名danh từ
người thăm dò khoáng sản; nhà thám hiểm địa chất
- 。
Người thăm dò khoáng sản tìm kiếm khoáng vật trong sa mạc.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ探矿者
Phồn thể探礦者
thám khoáng giả
người thăm dò khoáng sản; người tìm mỏ
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
người thăm dò khoáng sản; người tìm mỏ
- 。
Người thăm dò tìm vàng trong sa mạc.
- 貳名danh từ
người thăm dò khoáng sản; nhà thám hiểm địa chất
- 。
Người thăm dò khoáng sản tìm kiếm khoáng vật trong sa mạc.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 把bǎcầm; nắm; giữ
- 找zhǎotìm; tìm kiếm
- 才cáitài năng; năng lực
- 拿nácầm; nắm; lấy; bắt (tội phạm)
- 打dǎđánh; (động từ nhẹ nghĩa kết hợp với nhiều tân ngữ tạo thành các cụm động từ đa
- 搞gǎolàm ra; gây ra
- 手shǒutay; bàn tay
- 抓zhuānắm; túm; bắt; cào
- 挺tǐngthẳng tắp; thẳng một mạch
- 掉diàorơi xuống; tung tích; hạ lạc (nơi ở/hành tung của ai)
- 拉lākéo; dẫn; dẫn dắt
- 拍pāivỗ; đập; chụp (ảnh)