探矿者

探矿者
tànkuàngzhě
thám khoáng giả

người thăm dò khoáng sản; người tìm mỏ

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    người thăm dò khoáng sản; người tìm mỏ

    • Người thăm dò tìm vàng trong sa mạc.

  2. danh từ

    người thăm dò khoáng sản; nhà thám hiểm địa chất

    • Người thăm dò khoáng sản tìm kiếm khoáng vật trong sa mạc.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay luồn vào bụi cây để tìm kiếm, thăm dò.

(xếp ngang)
(xếp dọc)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.