探头探脑儿

探头探脑儿
tàntóutànnǎor
thám đầu thám não nhi

lấp ló nhòm ngó; thò đầu nhìn trước ngó sau [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    lấp ló nhòm ngó; thò đầu nhìn trước ngó sau [thành ngữ](kế thừa)

    • Anh ấy thò đầu vào nhìn quanh.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay luồn vào bụi cây để tìm kiếm, thăm dò.

(xếp ngang)
(xếp dọc)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.