探口气

探口气
tànkǒu
thám khẩu khí

thăm dò ý kiến; dò hỏi thái độ

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    thăm dò ý kiến; dò hỏi thái độ

    • Anh ấy thăm dò ý kiến, muốn biết suy nghĩ của tôi.

  2. động từ

    dò hỏi ý kiến (một cách khéo léo hoặc gián tiếp)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay luồn vào bụi cây để tìm kiếm, thăm dò.

(xếp ngang)
(xếp dọc)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.