掠食

掠食
lüèshí
lược thực

săn mồi; ăn thịt (con mồi)

3 nghĩa#31650
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    săn mồi; ăn thịt (con mồi)

    • Sư tử săn linh dương.

  2. danh từ

    săn mồi; ăn thịt (con mồi); (sinh học) quan hệ ăn thịt

    • Sự săn mồi là một phần của thế giới tự nhiên.

  3. tính từ

    săn mồi; ăn thịt (mồi)

    • Động vật săn mồi thường rất hung dữ.

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.