排风口

排风口
páifēngkǒu
bài phong khẩu

lỗ thông gió; miệng thoát khí

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    lỗ thông gió; miệng thoát khí

    • Cửa thoát khí bị tắc rồi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay đẩy sang hai phía trái phải để sắp xếp thành hàng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.