gōu
câu
bộ thuỷ · 7 nét

mương thoát nước; rãnh thoát nước

HSK 5 (3.0)5 nghĩa#28295Lượng từ
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    mương thoát nước; rãnh thoát nước

    • Cái rãnh này rất sâu.

  2. danh từ

    rãnh; rãnh lõm

    • Con mương này rất sâu.

  3. danh từ

    rãnh hình chữ V

  4. danh từ

    khe núi; hẻm vực; khe sâu

  5. danh từ

    vũng nước; rãnh nước

    • Cái mương này rất sâu.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Mương rãnh là dòng nước uốn cong chảy quanh như móc câu.

(xếp ngang)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.