排气扇

排气扇
páishàn
bài khí phiến

quạt hút gió; quạt thông gió

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    quạt hút gió; quạt thông gió

    • Cái quạt thông gió này ồn quá.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay đẩy sang hai phía trái phải để sắp xếp thành hàng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.