Bàn tay thò vào móc lấy thứ gì đó, đọc gần giống chữ Đào.
/
掏钱
掏钱
đào tiền
móc tiền ra; chi tiền
HSK 7 (3.0)3 nghĩa#24715
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
móc tiền ra; chi tiền
- 。
Anh ấy đã bỏ tiền mua điện thoại mới.
- 貳动động từ
móc tiền; bỏ tiền ra
- 。
Anh ấy móc tiền ra mua điện thoại mới.
- 參动động từ
trả; trả tiền; thanh toán
- 。
Anh ấy đã trả tiền mua cuốn sách này.
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ掏钱
Phồn thể掏錢
đào tiền
móc tiền ra; chi tiền
HSK 7 (3.0)3 nghĩa#24715
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
móc tiền ra; chi tiền
- 。
Anh ấy đã bỏ tiền mua điện thoại mới.
- 貳动động từ
móc tiền; bỏ tiền ra
- 。
Anh ấy móc tiền ra mua điện thoại mới.
- 參动động từ
trả; trả tiền; thanh toán
- 。
Anh ấy đã trả tiền mua cuốn sách này.
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 把bǎcầm; nắm; giữ
- 找zhǎotìm; tìm kiếm
- 才cáitài năng; năng lực
- 拿nácầm; nắm; lấy; bắt (tội phạm)
- 打dǎđánh; (động từ nhẹ nghĩa kết hợp với nhiều tân ngữ tạo thành các cụm động từ đa
- 搞gǎolàm ra; gây ra
- 手shǒutay; bàn tay
- 抓zhuānắm; túm; bắt; cào
- 挺tǐngthẳng tắp; thẳng một mạch
- 掉diàorơi xuống; tung tích; hạ lạc (nơi ở/hành tung của ai)
- 拉lākéo; dẫn; dẫn dắt
- 拍pāivỗ; đập; chụp (ảnh)