掏腰包

掏腰包
tāoyāobāo
đào yêu bao

móc hầu bao; tự bỏ tiền túi ra trả

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    móc hầu bao; tự bỏ tiền túi ra trả

    • Anh ấy luôn tự bỏ tiền túi ra đãi khách.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Bàn tay thò vào móc lấy thứ gì đó, đọc gần giống chữ Đào.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.