掌舵

掌舵
zhǎngduò
chưởng đà

cầm lái; chưởng đà (điều khiển tàu)

1 nghĩa#26013
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    cầm lái; chưởng đà (điều khiển tàu)

    • Anh ấy lái con thuyền này.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.