掌玺大臣

掌玺大臣
zhǎngchén
chưởng tỷ đại thần

Thượng thư Ấn tín; Đại thần giữ ấn (chức quan ở các nước châu Âu)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    Thượng thư Ấn tín; Đại thần giữ ấn (chức quan ở các nước châu Âu)

    • Chưởng tỷ đại thần là một quan chức quan trọng của chính phủ.

  2. danh từ

    quan giữ ấn; Chưởng Tỷ Đại Thần

    • Grand chancellor là một quan chức thời cổ đại.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.