Tới nội dung chính

掌权

掌权
zhǎngquán
chưởng quyền

nắm quyền; cầm quyền

2 nghĩa#17343
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    nắm quyền; cầm quyền

    • 。

      Sau khi nắm quyền, anh ấy đã làm rất nhiều việc tốt.

  2. 貳动động từ

    nắm quyền; cầm quyền

    • 。

      Anh ấy đã nắm quyền được mười năm rồi.

掌
zhǎng
chưởng
BỘ THỦ⼿
12 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu