掌权
掌权
chưởng quyền
nắm quyền; cầm quyền
2 nghĩa#17343
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
nắm quyền; cầm quyền
- 。
Sau khi nắm quyền, anh ấy đã làm rất nhiều việc tốt.
- 貳动động từ
nắm quyền; cầm quyền
- 。
Anh ấy đã nắm quyền được mười năm rồi.
Đang tải…
掌权
Phồn thể掌權
chưởng quyền
nắm quyền; cầm quyền
2 nghĩa#17343
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
nắm quyền; cầm quyền
- 。
Sau khi nắm quyền, anh ấy đã làm rất nhiều việc tốt.
- 貳动động từ
nắm quyền; cầm quyền
- 。
Anh ấy đã nắm quyền được mười năm rồi.
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.