掌权

掌权
zhǎngquán
chưởng quyền

nắm quyền; cầm quyền

2 nghĩa#17343
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    nắm quyền; cầm quyền

    • Sau khi nắm quyền, anh ấy đã làm rất nhiều việc tốt.

  2. động từ

    nắm quyền; cầm quyền

    • Anh ấy đã nắm quyền được mười năm rồi.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.