Nét chấm nằm phía trên đường kẻ ngang, tượng hình ý nghĩa 'bên trên'.
/
掌上明珠
掌上明珠
chưởng thượng minh châu
viên ngọc trên tay; con cưng; cô gái cưng [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
viên ngọc trên tay; con cưng; cô gái cưng [thành ngữ]
- 。
Cô ấy là con gái cưng của bố mẹ.
- 貳名danh từ
viên ngọc trên tay (người yêu quý, đặc biệt là con gái cưng) [thành ngữ]
- 。
Cô ấy là con gái yêu của bố mẹ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ掌上明珠
Phồn thể掌
chưởng thượng minh châu
viên ngọc trên tay; con cưng; cô gái cưng [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
viên ngọc trên tay; con cưng; cô gái cưng [thành ngữ]
- 。
Cô ấy là con gái cưng của bố mẹ.
- 貳名danh từ
viên ngọc trên tay (người yêu quý, đặc biệt là con gái cưng) [thành ngữ]
- 。
Cô ấy là con gái yêu của bố mẹ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 把bǎcầm; nắm; giữ
- 找zhǎotìm; tìm kiếm
- 才cáitài năng; năng lực
- 拿nácầm; nắm; lấy; bắt (tội phạm)
- 打dǎđánh; (động từ nhẹ nghĩa kết hợp với nhiều tân ngữ tạo thành các cụm động từ đa
- 搞gǎolàm ra; gây ra
- 手shǒutay; bàn tay
- 抓zhuānắm; túm; bắt; cào
- 挺tǐngthẳng tắp; thẳng một mạch
- 掉diàorơi xuống; tung tích; hạ lạc (nơi ở/hành tung của ai)
- 拉lākéo; dẫn; dẫn dắt
- 拍pāivỗ; đập; chụp (ảnh)