掇臀捧屁

掇臀捧屁
duōtúnpěng
xuyết đồn bưng thí

nịnh hót thô tục; bợ đỡ không biết xấu hổ [thành ngữ]

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    nịnh hót thô tục; bợ đỡ không biết xấu hổ [thành ngữ]

    • Anh ta luôn nịnh bợ, khiến người khác rất ghét.

  2. động từ

    nịnh hót; xu nịnh; liếm gót

  3. tính từ

    nịnh hót; liếm gót; xu nịnh [thành ngữ]

    • Anh ta luôn nịnh bợ, khiến người khác rất ghét.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.