掀天揭地

掀天揭地
xiāntiānjiē
hiên thiên yết địa

làm rung chuyển trời đất; kinh thiên động địa [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    làm rung chuyển trời đất; kinh thiên động địa [thành ngữ]

    • Đó là một cuộc cách mạng long trời lở đất.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay hứng khởi mà lật tung mọi thứ lên.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.