据点

据点
diǎn
cứ điểm

cứ điểm; căn cứ

6 nghĩa#20181
NGHĨA6 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    cứ điểm; căn cứ

    • Cứ điểm này rất quan trọng.

  2. danh từ

    cứ điểm; căn cứ quân sự

  3. danh từ

    cứ điểm; căn cứ địa

    • Nơi này là cứ điểm của chúng ta.

  4. danh từ

    cứ điểm; điểm đứng chân (trên thị trường)

    • Công ty này có nhiều cứ điểm ở châu Á.

  5. danh từ

    vị trí chiến lược trọng yếu; điểm then chốt chiến lược

    • Nơi này là một cứ điểm quan trọng.

  6. danh từ

    trại; đồn lũy; làng có hàng rào

    • Nơi này là cứ điểm của họ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay chiếm giữ một chỗ là nắm giữ, dựa vào đó làm căn cứ.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.