- 扌thủ(tay)BỘ
- 居cư(cư trú, chiếm giữ)HÌNH THANH
Dùng tay chiếm giữ một chỗ là nắm giữ, dựa vào đó làm căn cứ.
cứ điểm; căn cứ
cứ điểm; căn cứ
Cứ điểm này rất quan trọng.
cứ điểm; căn cứ quân sự
cứ điểm; căn cứ địa
Nơi này là cứ điểm của chúng ta.
cứ điểm; điểm đứng chân (trên thị trường)
Công ty này có nhiều cứ điểm ở châu Á.
vị trí chiến lược trọng yếu; điểm then chốt chiến lược
Nơi này là một cứ điểm quan trọng.
trại; đồn lũy; làng có hàng rào
Nơi này là cứ điểm của họ.
Dùng tay chiếm giữ một chỗ là nắm giữ, dựa vào đó làm căn cứ.
cứ điểm; căn cứ
cứ điểm; căn cứ
Cứ điểm này rất quan trọng.
cứ điểm; căn cứ quân sự
cứ điểm; căn cứ địa
Nơi này là cứ điểm của chúng ta.
cứ điểm; điểm đứng chân (trên thị trường)
Công ty này có nhiều cứ điểm ở châu Á.
vị trí chiến lược trọng yếu; điểm then chốt chiến lược
Nơi này là một cứ điểm quan trọng.
trại; đồn lũy; làng có hàng rào
Nơi này là cứ điểm của họ.
Dùng tay chiếm giữ một chỗ là nắm giữ, dựa vào đó làm căn cứ.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.