- 扌thủ(tay)BỘ
- 居cư(cư trú, chiếm giữ)HÌNH THANH
Dùng tay chiếm giữ một chỗ là nắm giữ, dựa vào đó làm căn cứ.
chiếm đoạt làm của riêng; tư lợi bất chính [thành ngữ]
chiếm đoạt làm của riêng; tư lợi bất chính [thành ngữ]
Anh ta đã chiếm đoạt tiền của công ty.
Dùng tay chiếm giữ một chỗ là nắm giữ, dựa vào đó làm căn cứ.
chiếm đoạt làm của riêng; tư lợi bất chính [thành ngữ]
chiếm đoạt làm của riêng; tư lợi bất chính [thành ngữ]
Anh ta đã chiếm đoạt tiền của công ty.
Dùng tay chiếm giữ một chỗ là nắm giữ, dựa vào đó làm căn cứ.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.