据为己有

据为己有
wéiyǒu
cứ vi kỷ hữu

chiếm đoạt làm của riêng; tư lợi bất chính [thành ngữ]

1 nghĩa#48800
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    chiếm đoạt làm của riêng; tư lợi bất chính [thành ngữ]

    • Anh ta đã chiếm đoạt tiền của công ty.

KẾT HỢP2 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay chiếm giữ một chỗ là nắm giữ, dựa vào đó làm căn cứ.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.