- 扌thủ(tay)BỘ
- 奉phụng(dâng lên, phụng sự)HÌNH THANH
Dùng hai tay kính cẩn dâng lên vật quý là ý nghĩa của chữ 捧.
tâng bốc lên tận mây xanh; ca ngợi hết lời
tâng bốc lên tận mây xanh; ca ngợi hết lời
Anh ấy luôn ca ngợi con mình hết lời.
Dùng hai tay kính cẩn dâng lên vật quý là ý nghĩa của chữ 捧.
tâng bốc lên tận mây xanh; ca ngợi hết lời
tâng bốc lên tận mây xanh; ca ngợi hết lời
Anh ấy luôn ca ngợi con mình hết lời.
Dùng hai tay kính cẩn dâng lên vật quý là ý nghĩa của chữ 捧.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.