捣蛋

捣蛋
dǎodàn
đảo đản

gây rắc rối; sinh chuyện

2 nghĩa#18144
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    gây rắc rối; sinh chuyện

    • Anh ấy thích gây rối.

  2. động từ

    gây rắc rối; gây loạn

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.