Quả trứng là thứ do loài bò sát (虫) đẻ ra, hình dáng tròn trịa như bàn chân (疋).
/
捣蛋
捣蛋
đảo đản
gây rắc rối; sinh chuyện
2 nghĩa#18144
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
gây rắc rối; sinh chuyện
- 。
Anh ấy thích gây rối.
- 貳动động từ
gây rắc rối; gây loạn
KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
捣蛋
Phồn thể搗蛋
đảo đản
gây rắc rối; sinh chuyện
2 nghĩa#18144
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
gây rắc rối; sinh chuyện
- 。
Anh ấy thích gây rối.
- 貳动động từ
gây rắc rối; gây loạn
KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 把bǎcầm; nắm; giữ
- 找zhǎotìm; tìm kiếm
- 才cáitài năng; năng lực
- 拿nácầm; nắm; lấy; bắt (tội phạm)
- 打dǎđánh; (động từ nhẹ nghĩa kết hợp với nhiều tân ngữ tạo thành các cụm động từ đa
- 搞gǎolàm ra; gây ra
- 手shǒutay; bàn tay
- 抓zhuānắm; túm; bắt; cào
- 挺tǐngthẳng tắp; thẳng một mạch
- 掉diàorơi xuống; tung tích; hạ lạc (nơi ở/hành tung của ai)
- 拉lākéo; dẫn; dẫn dắt
- 拍pāivỗ; đập; chụp (ảnh)