损益表

损益表
sǔnbiǎo
tổn ích biểu

báo cáo kết quả kinh doanh; bảng lãi lỗ

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    báo cáo kết quả kinh doanh; bảng lãi lỗ

    • Xin hãy đưa cho tôi một bản báo cáo thu nhập.

  2. danh từ

    bảng báo cáo lợi nhuận và lỗ; bảng kết quả kinh doanh

    • Xin hãy đưa cho tôi một bản báo cáo lãi lỗ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay giảm bớt số lượng thành viên là gây tổn hại.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.