损人不利己

损人不利己
sǔnrén
tổn nhân bất lợi kỷ

hại người mà chẳng lợi mình [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    hại người mà chẳng lợi mình [thành ngữ]

    • Đừng làm những việc hại người không lợi mình.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay giảm bớt số lượng thành viên là gây tổn hại.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.