捞什子

捞什子
lāoshízi
lao thập tử

đồ vô dụng; thứ phiền phức; (khẩu) cái của nợ

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    đồ vô dụng; thứ phiền phức; (khẩu) cái của nợ

    • Bạn đừng mang theo những thứ vướng víu này.

  2. danh từ

    gánh nặng; bao tải; (khẩu) trò bật cười (trong tấu hài)

    • Đồ phiền phức nhà anh!

  3. danh từ

    (khẩu) cái thứ quái gở ấy; đồ tệ hại

    • Đây là cái thứ quái quỷ gì vậy?

  4. danh từ

    đồ vô tích sự; thứ phiền phức (khẩu)

    • Cái thứ phiền phức này thật rắc rối.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay vớt vát thứ gì đó dưới nước là việc rất vất vả (lao).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.