Dùng tay vớt vát thứ gì đó dưới nước là việc rất vất vả (lao).
/
捞什子
捞什子
lao thập tử
đồ vô dụng; thứ phiền phức; (khẩu) cái của nợ
4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
đồ vô dụng; thứ phiền phức; (khẩu) cái của nợ
- 。
Bạn đừng mang theo những thứ vướng víu này.
- 貳名danh từ
gánh nặng; bao tải; (khẩu) trò bật cười (trong tấu hài)
- !
Đồ phiền phức nhà anh!
- 參名danh từ
(khẩu) cái thứ quái gở ấy; đồ tệ hại
- ?
Đây là cái thứ quái quỷ gì vậy?
- 肆名danh từ
đồ vô tích sự; thứ phiền phức (khẩu)
- 。
Cái thứ phiền phức này thật rắc rối.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ捞什子
Phồn thể撈什子
lao thập tử
đồ vô dụng; thứ phiền phức; (khẩu) cái của nợ
4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
đồ vô dụng; thứ phiền phức; (khẩu) cái của nợ
- 。
Bạn đừng mang theo những thứ vướng víu này.
- 貳名danh từ
gánh nặng; bao tải; (khẩu) trò bật cười (trong tấu hài)
- !
Đồ phiền phức nhà anh!
- 參名danh từ
(khẩu) cái thứ quái gở ấy; đồ tệ hại
- ?
Đây là cái thứ quái quỷ gì vậy?
- 肆名danh từ
đồ vô tích sự; thứ phiền phức (khẩu)
- 。
Cái thứ phiền phức này thật rắc rối.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 把bǎcầm; nắm; giữ
- 找zhǎotìm; tìm kiếm
- 才cáitài năng; năng lực
- 拿nácầm; nắm; lấy; bắt (tội phạm)
- 打dǎđánh; (động từ nhẹ nghĩa kết hợp với nhiều tân ngữ tạo thành các cụm động từ đa
- 搞gǎolàm ra; gây ra
- 手shǒutay; bàn tay
- 抓zhuānắm; túm; bắt; cào
- 挺tǐngthẳng tắp; thẳng một mạch
- 掉diàorơi xuống; tung tích; hạ lạc (nơi ở/hành tung của ai)
- 拉lākéo; dẫn; dẫn dắt
- 拍pāivỗ; đập; chụp (ảnh)