捕鲸船

捕鲸船
jīngchuán
bắt kình thuyền

tàu săn cá voi

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    tàu săn cá voi

    • Tàu săn cá voi đã ra khơi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng bàn tay chộp lấy kẻ trốn chạy — đó là hành động bắt bớ.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.