捕食

捕食
shí
bắt thực

săn mồi; ăn thịt (con mồi)

3 nghĩa#17635
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    săn mồi; ăn thịt (con mồi)

    • Hổ săn bắt động vật nhỏ.

  2. động từ

    săn mồi; bắt mồi ăn

    • Mèo bắt chuột.

  3. động từ

    săn mồi; bắt mồi ăn

    • Sư tử săn linh dương.

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng bàn tay chộp lấy kẻ trốn chạy — đó là hành động bắt bớ.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.