捕捞

捕捞
lāo
bắt lao

đánh bắt (thủy sản); khai thác thủy sản

2 nghĩa#47542
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    đánh bắt (thủy sản); khai thác thủy sản

    • Ngư dân đang đánh bắt hải sản.

  2. động từ

    nắm; túm lấy

    • Ngư dân đang đánh bắt.

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng bàn tay chộp lấy kẻ trốn chạy — đó là hành động bắt bớ.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.