捐给

捐给
juāngěi
quyên cấp

quyên góp; tài trợ; ủng hộ

1 nghĩa#19040
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    quyên góp; tài trợ; ủng hộ

    • Anh ấy đã quyên sách cho trường học.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay đưa ra để hiến tặng, như thả đi một con sâu nhỏ không còn cần nữa.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.