Dùng tay nhào nặn, bóp chặt là động tác của ngón tay.
/
捏脊治疗
捏脊治疗
niết tích trị liệu
liệu pháp xoa bóp cột sống; trị liệu niết tích
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
liệu pháp xoa bóp cột sống; trị liệu niết tích
- 。
Nắn xương sống là một phương pháp trị liệu truyền thống.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 氵thủy(nước)BỘ
- 台đài/trị(cái đài, nền tảng)HÌNH THANH
Trị thủy là dùng nền tảng vững chắc để kiểm soát dòng nước chảy.
捏脊治疗
Phồn thể捏脊治療
niết tích trị liệu
liệu pháp xoa bóp cột sống; trị liệu niết tích
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
liệu pháp xoa bóp cột sống; trị liệu niết tích
- 。
Nắn xương sống là một phương pháp trị liệu truyền thống.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 把bǎcầm; nắm; giữ
- 找zhǎotìm; tìm kiếm
- 才cáitài năng; năng lực
- 拿nácầm; nắm; lấy; bắt (tội phạm)
- 打dǎđánh; (động từ nhẹ nghĩa kết hợp với nhiều tân ngữ tạo thành các cụm động từ đa
- 搞gǎolàm ra; gây ra
- 手shǒutay; bàn tay
- 抓zhuānắm; túm; bắt; cào
- 挺tǐngthẳng tắp; thẳng một mạch
- 掉diàorơi xuống; tung tích; hạ lạc (nơi ở/hành tung của ai)
- 拉lākéo; dẫn; dẫn dắt
- 拍pāivỗ; đập; chụp (ảnh)