Dùng tay nhào nặn, bóp chặt là động tác của ngón tay.
/
捏碎
捏碎
niết toái
bóp vỡ; nghiền nát (bằng tay)
1 nghĩa#45922
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
bóp vỡ; nghiền nát (bằng tay)
- 。
Anh ấy đã vò nát tờ giấy.
KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 石thạch(đá)BỘ
- 卒tốt(người lính, kết thúc)HÌNH THANH
Đá bị đập vỡ vụn như người lính ngã xuống cuối trận chiến.
捏碎
Phồn thể捏
niết toái
bóp vỡ; nghiền nát (bằng tay)
1 nghĩa#45922
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
bóp vỡ; nghiền nát (bằng tay)
- 。
Anh ấy đã vò nát tờ giấy.
KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 把bǎcầm; nắm; giữ
- 找zhǎotìm; tìm kiếm
- 才cáitài năng; năng lực
- 拿nácầm; nắm; lấy; bắt (tội phạm)
- 打dǎđánh; (động từ nhẹ nghĩa kết hợp với nhiều tân ngữ tạo thành các cụm động từ đa
- 搞gǎolàm ra; gây ra
- 手shǒutay; bàn tay
- 抓zhuānắm; túm; bắt; cào
- 挺tǐngthẳng tắp; thẳng một mạch
- 掉diàorơi xuống; tung tích; hạ lạc (nơi ở/hành tung của ai)
- 拉lākéo; dẫn; dẫn dắt
- 拍pāivỗ; đập; chụp (ảnh)