玻璃杯

玻璃杯
libēi
pha ly bôi

cốc thủy tinh; ly thủy tinh

1 nghĩa#28498
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    cốc thủy tinh; ly thủy tinh

    • Cái ly thủy tinh này rất đẹp.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.