捉摸不定

捉摸不定
zhuōdìng
tróc mò bất định

khó đoán; khó nắm bắt; thất thường [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    khó đoán; khó nắm bắt; thất thường [thành ngữ]

    • Suy nghĩ của anh ấy luôn khó đoán.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay nắm chặt chân kẻ địch để bắt giữ chúng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.