- 扌thủ(bàn tay)BỘ
- 足túc(chân, đầy đủ)HÌNH THANH
Dùng tay nắm chặt chân kẻ địch để bắt giữ chúng.
khó đoán; khó nắm bắt; thất thường [thành ngữ]
khó đoán; khó nắm bắt; thất thường [thành ngữ]
Suy nghĩ của anh ấy luôn khó đoán.
Dùng tay nắm chặt chân kẻ địch để bắt giữ chúng.
Dưới mái nhà, chân đứng đúng chỗ — mọi thứ đã được an định.
khó đoán; khó nắm bắt; thất thường [thành ngữ]
khó đoán; khó nắm bắt; thất thường [thành ngữ]
Suy nghĩ của anh ấy luôn khó đoán.
Dùng tay nắm chặt chân kẻ địch để bắt giữ chúng.
Dưới mái nhà, chân đứng đúng chỗ — mọi thứ đã được an định.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.