捉拿归案

捉拿归案
zhuōguīàn
tróc nã quy án

bắt về quy án; bắt giao nộp để xét xử

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    bắt về quy án; bắt giao nộp để xét xử

    • Cảnh sát đã bắt tên trộm và đưa ra công lý.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay nắm chặt chân kẻ địch để bắt giữ chúng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.