挽留

挽留
wǎnliú
vãn lưu

khẩn cầu ở lại; giữ lại; níu giữ

2 nghĩa#42174
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    khẩn cầu ở lại; giữ lại; níu giữ

    • Anh ấy giữ tôi ở lại thêm vài ngày.

  2. động từ

    ở lại; bị giữ lại; (văn) lưu trú

    • Anh ấy muốn giữ tôi lại.

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay kéo lại để thoát khỏi mất mát — đó là hành động vãn hồi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.