Khu vực như một khung bao quanh, phân chia và quản lý mọi thứ bên trong.
/
振兴区
振兴区
chấn hưng khu
khu Chấn Hưng, thành phố Đan Đông, tỉnh Liêu Ninh
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
khu Chấn Hưng, thành phố Đan Đông, tỉnh Liêu Ninh
- 。
Khu Chấn Hưng là một quận của thành phố Đan Đông.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ振兴区
Phồn thể振興區
chấn hưng khu
khu Chấn Hưng, thành phố Đan Đông, tỉnh Liêu Ninh
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
khu Chấn Hưng, thành phố Đan Đông, tỉnh Liêu Ninh
- 。
Khu Chấn Hưng là một quận của thành phố Đan Đông.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 把bǎcầm; nắm; giữ
- 找zhǎotìm; tìm kiếm
- 才cáitài năng; năng lực
- 拿nácầm; nắm; lấy; bắt (tội phạm)
- 打dǎđánh; (động từ nhẹ nghĩa kết hợp với nhiều tân ngữ tạo thành các cụm động từ đa
- 搞gǎolàm ra; gây ra
- 手shǒutay; bàn tay
- 抓zhuānắm; túm; bắt; cào
- 挺tǐngthẳng tắp; thẳng một mạch
- 掉diàorơi xuống; tung tích; hạ lạc (nơi ở/hành tung của ai)
- 拉lākéo; dẫn; dẫn dắt
- 拍pāivỗ; đập; chụp (ảnh)