挪用

挪用
nuóyòng
na dụng

chuyển dụng (tiền); lấy tiền quỹ này dùng cho mục đích khác; biển thủ (nếu bất hợp pháp)

4 nghĩa#37657
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    chuyển dụng (tiền); lấy tiền quỹ này dùng cho mục đích khác; biển thủ (nếu bất hợp pháp)

    • Anh ta đã biển thủ tiền của công ty.

  2. động từ

    chuyển dụng (tiền); sử dụng sai mục đích; biển thủ (công quỹ)

  3. động từ

    tham nhũng; biển thủ (làm trung gian để bỏ túi riêng)

  4. động từ

    tham ô; bòn rút (của công)

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay di chuyển đồ vật sang chỗ kia.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.