Người khác (tha nhân) đứng bên cạnh ta nhưng vẫn là một người riêng biệt.
/
他用
他用
tha dụng
dùng cho mục đích khác; sử dụng vào việc khác
2 nghĩa#8366
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹代đại từ
dùng cho mục đích khác; sử dụng vào việc khác
中用在其他方面或其他目的yòng zài qítā fāngmiàn huòzhě qítā mùdì
- 貳名danh từ
dùng cho mục đích khác; dùng vào việc khác
中用在别的地方或别的目的yòng zài biéde dìfang huò biéde mùdì
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
他用
Phồn thể他
tha dụng
dùng cho mục đích khác; sử dụng vào việc khác
2 nghĩa#8366
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹代đại từ
dùng cho mục đích khác; sử dụng vào việc khác
中用在其他方面或其他目的yòng zài qítā fāngmiàn huòzhě qítā mùdì
- 貳名danh từ
dùng cho mục đích khác; dùng vào việc khác
中用在别的地方或别的目的yòng zài biéde dìfang huò biéde mùdì
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 你nǐBạn; anh; chị; ông; bà; mày; mi (đại từ nhân xưng ngôi thứ hai, không trang trọn
- 他tāanh ấy; ông ấy; hắn; nó (đại từ nhân xưng ngôi thứ ba số ít, thường dùng cho nam
- 人rénngười; con người
- 会huìcó thể; biết (làm việc gì); thành thạo
- 来láiđến; lại; tới
- 做zuòlàm; tạo ra; sản xuất
- 但dànnhưng; nhưng mà; tuy nhiên; vẫn
- 个gèbiến thể của 個|个[ge4]
- 像xiànggiống; tương tự; có vẻ
- 从cóngbiến thể của 從|从[cóng]
- 们menhậu tố số nhiều (dùng cho đại từ nhân xưng và danh từ chỉ người)
- 并bìngvà; hơn nữa; vả lại