挥舞

挥舞
huī
huy vũ

vung; vẫy (cái gì đó)

2 nghĩa#17438
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    vung; vẫy (cái gì đó)

    • Anh ấy đang vẫy cờ.

  2. động từ

    vung; vẫy; huy động

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Tay chỉ huy quân đội bằng cách vẫy ra lệnh.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.