挥汗成雨

挥汗成雨
huīhànchéng
huy hãn thành vũ

mồ hôi đổ như mưa [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    mồ hôi đổ như mưa [thành ngữ]

    • Anh ấy làm việc rất chăm chỉ, mồ hôi đổ như mưa.

  2. tính từ

    mồ hôi tuôn như mưa [thành ngữ]

    • Anh ấy làm việc mồ hôi như mưa.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Tay chỉ huy quân đội bằng cách vẫy ra lệnh.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.