挥之不去

挥之不去
huīzhī
huy chi bất khứ

ám ảnh không nguôi; không thể xua tan [thành ngữ]

1 nghĩa#28540
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    ám ảnh không nguôi; không thể xua tan [thành ngữ]

    • Ý nghĩ này cứ mãi luẩn quẩn trong đầu tôi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Tay chỉ huy quân đội bằng cách vẫy ra lệnh.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.